HSK 3
25 mẫu ngữ pháp HSK 3
Mỗi mẫu có công thức ngắn, 5 ví dụ và 4 bài tập tương tác.
- 把 (nâng cao)主语 + 把 + 宾语 + V + 在/到/给/result + ...
Cấu trúc 把 nâng cao — kết quả / hướng / đích
- 被A + 被 + (B) + V + (kết quả)
Bị động với 被
- 还是A + 还是 + B?
Hỏi lựa chọn với 还是 (hay)
- 或者A + 或者 + B (đều được)
Lựa chọn trong khẳng định với 或者 (hoặc)
- 以前 / 以后时间/sự kiện + 以前 (trước) / 以后 (sau)
Thời gian trước / sau với 以前 / 以后
- 刚 / 刚才刚 + V · 刚才 + 主语 + V
Vừa mới với 刚 và 刚才
- 得 (bổ ngữ trình độ)V + 得 + Adj/Adv
Bổ ngữ trình độ với 得
- V + 来/去V + 进/出/上/下/回/过 + 来/去
Bổ ngữ phương hướng — 进/出/上/下/回 + 来/去
- V + 完/好/到/见/懂V + 完/好/到/见/懂 + (了)
Bổ ngữ kết quả — 完/好/到/见/懂…
- 的 / 得 / 地N: 的 · V 得 · Adj 地 V
Phân biệt 的 / 得 / 地 (3 từ cùng đọc /de/)
- 一点儿 / 有点儿有点儿 + Adj · Adj + 一点儿
Một chút với 一点儿 vs 有点儿
- 越…越…越 + V/Adj1 + 越 + V/Adj2
Tương quan với 越…越… (càng…càng…)
- 不但…而且不但 + mệnh đề 1, 而且 + mệnh đề 2
Tăng tiến với 不但…而且 (không những…mà còn…)
- 除了…以外除了 + A + 以外, 都/还/也 + ...
Loại trừ / bao gồm với 除了…以外
- 即使…也即使 + giả định, 也 + kết quả
Giả định nhượng bộ với 即使…也 (dù…cũng…)
- 一直主语 + 一直 + V/Adj
Liên tục với 一直 (luôn / vẫn)
- 才主语 + (mốc thời gian/điều kiện) + 才 + V
Mãi mới với 才 (muộn / khó hơn dự kiến)
- 又主语 + 又 + V (+ 了)
Lại (đã lặp lại) với 又
- 再主语 + 再 + V
Lại (sẽ lặp lại) với 再
- 已经…了主语 + 已经 + V + 了
Đã… rồi với 已经…了
- 为了为了 + mục đích, + chủ ngữ + V
Mục đích với 为了 (vì… / để…)
- 对…来说对 + người/đối tượng + 来说, + nhận định
Quan điểm với 对…来说 (đối với… mà nói)
- 一…也不/没一 + (lượng từ) + N + 也 + 不/没 + V
Nhấn mạnh phủ định với 一…也不/没
- 不是…就是不是 + A + 就是 + B
Lựa chọn loại trừ với 不是…就是 (không A thì B)
- 只有…才只有 + điều kiện, + chủ ngữ + 才 + V
Điều kiện duy nhất với 只有…才 (chỉ có…mới)