KITE Hanzi
HSK 3

或者

A + 或者 + B (đều được)

Lựa chọn trong khẳng định với 或者 (hoặc)

或者 (huòzhě) cũng nghĩa “hoặc/hay” nhưng dùng trong câu KHẲNG ĐỊNH. Đối lập với 还是 (chỉ dùng câu hỏi).

Ví dụ (5)

  1. Wǒ hē chá huòzhě kāfēi dōu xíng.
    Tôi uống trà hoặc cà phê đều được.
  2. Tā huòzhě jīntiān lái huòzhě míngtiān lái.
    Anh ấy hoặc đến hôm nay hoặc đến ngày mai.
  3. Nǐ kěyǐ zuò chē huòzhě zǒu lù.
    Bạn có thể đi xe hoặc đi bộ.
  4. Hóngsè huòzhě lánsè dōu hǎokàn.
    Màu đỏ hoặc màu xanh đều đẹp.
  5. Wǒmen huòzhě qù gōngyuán huòzhě qù kàn diànyǐng.
    Chúng ta hoặc đi công viên hoặc đi xem phim.

Ghi chú

Quy tắc nhanh: HỎI dùng 还是, KHẲNG ĐỊNH dùng 或者. Có thể lặp 或者…或者… để liệt kê nhiều phương án.

Bài tập (4)

Sẵn sàng luyện mẫu này?

4 bài tập ngắn — khoảng 2 phút.