HSK 4
10 mẫu ngữ pháp HSK 4
Mỗi mẫu có công thức ngắn, 5 ví dụ và 4 bài tập tương tác.
- 总是主语 + 总是 + V/Adj
Thói quen lặp lại với 总是 (luôn luôn)
- 既…又既 + Adj1/V1 + 又 + Adj2/V2
Song song trang trọng với 既…又
- 不仅…而且不仅 + mệnh đề 1, 而且 + mệnh đề 2
Tăng tiến trang trọng với 不仅…而且
- 由于由于 + nguyên nhân, + (因此/所以) + kết quả
Nguyên nhân trang trọng với 由于
- 关于关于 + chủ đề, ... · số lượng + 关于 + 主题 + 的 + N
Đánh dấu chủ đề với 关于 (về…)
- 至于[chủ đề A], 至于 + chủ đề B, ...
Chuyển chủ đề với 至于 (về phần / còn về…)
- 与其…不如与其 + lựa chọn A, 不如 + lựa chọn B
So sánh lựa chọn với 与其…不如 (thay vì A thà B)
- 哪怕…也哪怕 + giả định cực đoan, + chủ ngữ + 也 + V
Nhượng bộ cực đoan với 哪怕…也
- 难道难道 + câu phủ định? (+ 吗?)
Câu hỏi tu từ với 难道 (chẳng lẽ…)
- 看起来主语 + 看起来 + Adj/V
Phán đoán quan sát với 看起来 (trông có vẻ)