KITE Hanzi
HSK 1

几 / 多少

几 + 量词 + N · 多少 + N

Hỏi số lượng: 几 và 多少

几 (jǐ) hỏi số nhỏ (thường < 10), BẮT BUỘC đi với lượng từ. 多少 (duōshao) hỏi số bất kỳ (thường ≥ 10), không cần lượng từ.

Ví dụ (5)

  1. Nǐ jǐ suì?
    Bạn mấy tuổi? (hỏi trẻ con)
  2. Xiànzài jǐ diǎn?
    Bây giờ mấy giờ?
  3. Nǐ yǒu jǐ gè gēge?
    Bạn có mấy anh trai?
  4. Duōshao qián?
    Bao nhiêu tiền?
  5. Nǐmen yǒu duōshao rén?
    Các bạn có bao nhiêu người?

Ghi chú

Hỏi tuổi người lớn → 多少 lịch sự hơn (您多大年纪 ở HSK cao hơn). Hỏi giá KHÔNG dùng 几 — luôn 多少钱.

Bài tập (4)

Sẵn sàng luyện mẫu này?

4 bài tập ngắn — khoảng 2 phút.